Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ennui
01
sự buồn chán
a feeling of being bored, tired, or dissatisfied because nothing interesting or exciting is happening
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The long summer days stretched out before him, filled with nothing but ennui.
Những ngày hè dài dằng dặc trải dài trước mặt anh, chẳng có gì ngoài ennui.



























