ennui
Pronunciation
/ɑnˈwi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ennui"trong tiếng Anh

01

sự buồn chán

a feeling of being bored, tired, or dissatisfied because nothing interesting or exciting is happening
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The long summer days stretched out before him, filled with nothing but ennui.
Những ngày hè dài dằng dặc trải dài trước mặt anh, chẳng có gì ngoài ennui.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng