ennui
enn
ɒn
on
ui
ˈwi:
vi
spreerupeeleighindri

Định nghĩa và ý nghĩa của "ennui"trong tiếng Anh

01

sự buồn chán

a feeling of being bored, tired, or dissatisfied because nothing interesting or exciting is happening 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
She sighed with ennui as she stared at the clock, waiting for the workday to end. 

Cô ấy thở dài vì buồn chán khi nhìn đồng hồ, chờ đợi ngày làm việc kết thúc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng