enlivening
Pronunciation
/ɛnˈɫaɪvənɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "enlivening"trong tiếng Anh

enlivening
01

làm sống động, kích thích

making something more vibrant or animated
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most enlivening
so sánh hơn
more enlivening
có thể phân cấp
Các ví dụ
The addition of colorful decorations had an enlivening effect on the otherwise plain room.
Việc thêm vào những đồ trang trí đầy màu sắc đã có tác dụng làm sống động căn phòng vốn đơn điệu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng