Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to engross
01
thu hút, lôi cuốn
to absorb all of someone's attention or time, captivating them completely
Transitive: to engross sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
engross
ngôi thứ ba số ít
engrosses
hiện tại phân từ
engrossing
quá khứ đơn
engrossed
quá khứ phân từ
engrossed
Các ví dụ
The captivating novel engrossed her so much that she lost track of time.
Cuốn tiểu thuyết hấp dẫn đã cuốn hút cô ấy đến mức cô ấy quên mất thời gian.



























