Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to engross
01
thu hút, lôi cuốn
to absorb all of someone's attention or time, captivating them completely
Transitive: to engross sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
engross
ngôi thứ ba số ít
engrosses
hiện tại phân từ
engrossing
quá khứ đơn
engrossed
quá khứ phân từ
engrossed
Các ví dụ
The fascinating documentary engrossed viewers with its compelling storytelling.
Bộ phim tài liệu hấp dẫn đã cuốn hút người xem với câu chuyện hấp dẫn của nó.



























