Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Engineer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
engineers
Các ví dụ
The engineer designs cars and improves their performance.
Kỹ sư thiết kế ô tô và cải thiện hiệu suất của chúng.
02
kỹ sư, người lái tàu
the operator of a railway locomotive
to engineer
01
kỹ thuật, thiết kế
to design, build, or plan something systematically and skillfully, especially using scientific principles and technical knowledge
Transitive: to engineer a system or structure
Các ví dụ
The company sought to engineer a cutting-edge software system to streamline operations.
Công ty tìm cách thiết kế một hệ thống phần mềm tiên tiến để hợp lý hóa các hoạt động.
02
sắp xếp, bố trí
to cleverly plan or arrange for something to happen
Transitive: to engineer sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
engineer
ngôi thứ ba số ít
engineers
hiện tại phân từ
engineering
quá khứ đơn
engineered
quá khứ phân từ
engineered
Các ví dụ
He engineered his career advancement by taking on high-profile assignments.
Anh ấy đã thiết kế sự thăng tiến trong sự nghiệp của mình bằng cách nhận các nhiệm vụ nổi bật.



























