Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to energize
01
tăng năng lượng, làm hưng phấn
to increase energy levels
Transitive: to energize sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
energize
ngôi thứ ba số ít
energizes
hiện tại phân từ
energizing
quá khứ đơn
energized
quá khứ phân từ
energized
Các ví dụ
By the time the event started, the organizers had already energized the crowd with lively music.
Khi sự kiện bắt đầu, những người tổ chức đã kích thích đám đông bằng âm nhạc sôi động.
Cây Từ Vựng
energizing
energizing
energize
energy



























