Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Enemy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
enemies
Các ví dụ
Despite being childhood friends, they grew apart and became bitter enemies in adulthood.
Mặc dù là bạn thời thơ ấu, họ đã xa cách nhau và trở thành kẻ thù cay đắng khi trưởng thành.
02
kẻ thù, đối thủ
a country or its forces that one is fighting against in a war
Các ví dụ
The enemy's stronghold was well-defended, presenting a daunting obstacle for the invading army to overcome.
Pháo đài của kẻ thù được phòng thủ tốt, tạo ra một trở ngại đáng sợ cho quân xâm lược vượt qua.
03
kẻ thù, đối thủ
an armed adversary (especially a member of an opposing military force)
04
kẻ thù, đối thủ
any hostile group of people
05
kẻ thù, đối thủ
something that harms or hinders one's success



























