Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ending
01
kết thúc, sự kết thúc
the act or instance of finishing something or something being finished
02
kết thúc, đoạn kết
the final part of a story, movie, etc.
Các ví dụ
He thought the ending of the mystery novel was quite clever.
Anh ấy nghĩ rằng kết thúc của cuốn tiểu thuyết trinh thám khá thông minh.
03
kết thúc, vĩ tố
the last part of a word, added to the main part
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
endings
04
kết thúc, phần kết luận
the last section of a communication
05
kết thúc, chấm dứt
the point in time at which something ends
Cây Từ Vựng
upending
ending
end



























