encore
en
ˈɒn
on
core
kɔ:
kaw
encode

Định nghĩa và ý nghĩa của "encore"trong tiếng Anh

Encore
01

biểu diễn thêm

an additional or repeated piece that is performed at the end of a concert, because the audience has asked for it 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
encores
Các ví dụ
The crowd cheered for an encore after the band's final song. 

Đám đông cổ vũ cho một bài hát thêm sau bài hát cuối cùng của ban nhạc.

02

yêu cầu biểu diễn thêm

a demand for more performance, usually expressed by an audience after a show or act has ended 
Các ví dụ
The crowd cheered for an encore, and the band played another song. 

Đám đông cổ vũ cho một màn biểu diễn thêm, và ban nhạc đã chơi một bài hát khác.

to encore
01

biểu diễn lại

to perform an additional piece of music or repeat a performance in response to an enthusiastic audience's request 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
encore
ngôi thứ ba số ít
encores
hiện tại phân từ
encoring
quá khứ đơn
encored
quá khứ phân từ
encored
Các ví dụ
The band encore their hit song to the delight of the crowd. 

Ban nhạc encore bài hát hit của họ để làm hài lòng đám đông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng