encore
Pronunciation
/ˈɑnˌkɔɹ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "encore"trong tiếng Anh

Encore
01

biểu diễn thêm

an additional or repeated piece that is performed at the end of a concert, because the audience has asked for it
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
encores
Các ví dụ
Fans were thrilled when the singer performed an encore of her biggest hit.
Người hâm mộ đã rất phấn khích khi ca sĩ biểu diễn thêm một bài hát nữa của hit lớn nhất của cô.
02

yêu cầu biểu diễn thêm

a demand for more performance, usually expressed by an audience after a show or act has ended
Các ví dụ
After her stunning solo, the audience ’s applause led to an encore.
Sau màn solo tuyệt vời của cô, tiếng vỗ tay của khán giả đã dẫn đến một lần biểu diễn thêm.
to encore
01

biểu diễn lại

to perform an additional piece of music or repeat a performance in response to an enthusiastic audience's request
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
encore
ngôi thứ ba số ít
encores
hiện tại phân từ
encoring
quá khứ đơn
encored
quá khứ phân từ
encored
Các ví dụ
They are currently encoreing the audience's favorite piece, extending the concert's duration.
Họ hiện đang bis bài hát yêu thích của khán giả, kéo dài thời gian buổi hòa nhạc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng