Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Encomium
01
lời ca ngợi, bài tán dương
a formal expression of praise or tribute, typically delivered in speech or writing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
encomiums
Các ví dụ
The professor delivered an encomium praising the student's groundbreaking research and its significant contributions to the field.
Giáo sư đã đọc một bài ca ngợi khen ngợi nghiên cứu đột phá của sinh viên và những đóng góp đáng kể của nó vào lĩnh vực.



























