encomium
en
ɛn
en
co
ˈkəʊ
kew
mium
miəm
miēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "encomium"trong tiếng Anh

Encomium
01

lời ca ngợi, bài tán dương

a formal expression of praise or tribute, typically delivered in speech or writing 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
encomiums
Các ví dụ
The professor delivered an encomium praising the student's groundbreaking research and its significant contributions to the field. 

Giáo sư đã đọc một bài ca ngợi khen ngợi nghiên cứu đột phá của sinh viên và những đóng góp đáng kể của nó vào lĩnh vực.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng