encomium
en
ɛn
en
co
ˈkɔ
kaw
mium
ˌmɪəm
miēm
/ɛnkˈə‍ʊmi‍əm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "encomium"trong tiếng Anh

Encomium
01

lời ca ngợi, bài tán dương

a formal expression of praise or tribute, typically delivered in speech or writing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
encomiums
Các ví dụ
In his farewell speech, the retiring CEO received an encomium for his visionary leadership and dedication to the company's success.
Trong bài phát biểu chia tay, CEO sắp nghỉ hưu đã nhận được lời khen ngợi vì sự lãnh đạo tầm nhìn và cống hiến cho thành công của công ty.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng