empty
emp
ˈɛmp
emp
ty
ti
ti
/ˈɛmpti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "empty"trong tiếng Anh

01

trống rỗng, vắng vẻ

with no one or nothing inside
empty definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
emptiest
so sánh hơn
emptier
có thể phân cấp
Các ví dụ
She opened the empty refrigerator, realizing she needed to go grocery shopping.
Cô ấy mở tủ lạnh trống rỗng, nhận ra mình cần đi mua đồ tạp hóa.
02

trống rỗng, vô cảm

lacking emotion or feeling
empty definition and meaning
Các ví dụ
An empty laugh escaped him.
Một tiếng cười trống rỗng thoát ra từ anh ta.
03

trống rỗng, vô nghĩa

lacking significance, value, or impact
Các ví dụ
The apology felt empty to those affected.
Lời xin lỗi cảm thấy trống rỗng đối với những người bị ảnh hưởng.
04

đói, trống rỗng

needing food or drink
Các ví dụ
He avoided feeling empty by eating a snack.
Anh ấy tránh cảm thấy trống rỗng bằng cách ăn một bữa ăn nhẹ.
to empty
01

làm trống, dọn sạch

to remove the contents of a container or space
Transitive: to empty a container
to empty definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
empty
ngôi thứ ba số ít
empties
hiện tại phân từ
emptying
quá khứ đơn
emptied
quá khứ phân từ
emptied
Các ví dụ
He empties the trash cans every evening.
Anh ấy dọn sạch thùng rác mỗi tối.
02

làm trống, trống rỗng

to lose all contents
Transitive: to empty sth [adj]
Các ví dụ
The fridge emptied as the family ate.
Tủ lạnh trống rỗng khi gia đình ăn.
03

làm trống, sơ tán

to cause a place to be vacated of people
Các ví dụ
Students emptied the classroom at the end of the lecture.
Sinh viên đã làm trống lớp học vào cuối bài giảng.
04

đổ vào, làm cạn

(of a river) to flow and discharge its water into the sea or a lake
Intransitive: to empty into a sea or lake
Các ví dụ
The Danube River empties into the Black Sea after traversing several European countries.
Sông Danube đổ vào Biển Đen sau khi chảy qua nhiều quốc gia châu Âu.
01

cái rỗng, vật chứa rỗng

a container that no longer holds any substance or contents
empty definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
empties
Các ví dụ
She returned the empties to the warehouse.
Cô ấy đã trả lại những thùng rỗng về kho.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng