empty
emp
ˈɛmp
emp
ty
ti
ti

Định nghĩa và ý nghĩa của "empty"trong tiếng Anh

01

trống rỗng, vắng vẻ

with no one or nothing inside 
empty definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
emptiest
so sánh hơn
emptier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The empty room echoed with every step, its walls bare and devoid of furniture. 

Căn phòng trống vang vọng với mỗi bước chân, tường trần trụi và không có đồ đạc.

02

trống rỗng, vô cảm

lacking emotion or feeling 
empty definition and meaning
Các ví dụ
After the breakup, she felt empty and lost without her partner. 

Sau khi chia tay, cô ấy cảm thấy trống rỗng và lạc lõng khi không có bạn đời.

03

trống rỗng, vô nghĩa

lacking significance, value, or impact 
Các ví dụ
His words were empty promises. 

Lời nói của anh ấy là những lời hứa trống rỗng.

04

đói, trống rỗng

needing food or drink 
Các ví dụ
I'm empty after skipping breakfast. 

Tôi cảm thấy trống rỗng sau khi bỏ bữa sáng.

to empty
01

làm trống, dọn sạch

to remove the contents of a container or space 
Transitive: to empty a container
to empty definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
empty
ngôi thứ ba số ít
empties
hiện tại phân từ
emptying
quá khứ đơn
emptied
quá khứ phân từ
emptied
Các ví dụ
She had to empty the trash bin before it overflowed. 

Cô ấy phải đổ rác trước khi thùng rác tràn.

02

làm trống, trống rỗng

to lose all contents 
Transitive: to empty sth [adj]
Các ví dụ
The bottle emptied quickly. 

Chai cạn nhanh chóng.

03

làm trống, sơ tán

to cause a place to be vacated of people 
Các ví dụ
The audience emptied the theater quietly. 

Khán giả đã làm trống nhà hát một cách lặng lẽ.

04

đổ vào, làm cạn

(of a river) to flow and discharge its water into the sea or a lake 
Intransitive: to empty into a sea or lake
Các ví dụ
The mighty Amazon River empties into the Atlantic Ocean, forming a vast estuary. 

Dòng sông Amazon hùng vĩ đổ vào Đại Tây Dương, tạo thành một vùng cửa sông rộng lớn.

01

cái rỗng, vật chứa rỗng

a container that no longer holds any substance or contents 
empty definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
empties
Các ví dụ
He set the empty on the counter after drinking the juice. 

Anh ấy đặt cái rỗng lên quầy sau khi uống nước trái cây.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng