emollient
Pronunciation
/ɪmˈɑːliənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "emollient"trong tiếng Anh

Emollient
01

chất làm mềm, chất dịu da

a material applied to the skin to reduce dryness and irritation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
emollients
Các ví dụ
Dermatologists often recommend emollients for eczema.
Các bác sĩ da liễu thường khuyên dùng chất làm mềm cho bệnh chàm.
emollient
01

làm mềm, dịu da

having a softening or soothing effect on the skin
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most emollient
so sánh hơn
more emollient
có thể phân cấp
Các ví dụ
The spa offered an emollient facial treatment, promising to hydrate and rejuvenate the skin.
Spa cung cấp một liệu trình chăm sóc da mặt làm mềm, hứa hẹn sẽ dưỡng ẩm và trẻ hóa làn da.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng