Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Emoji
01
biểu tượng cảm xúc, emoji
a small digital icon or image used on social media or in text messages to show the tone of a message or its sender's facial expression, originated in Japan
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
emojis
Các ví dụ
She added a smiling face emoji to her text message to convey happiness.
Cô ấy đã thêm một emoji mặt cười vào tin nhắn văn bản của mình để truyền tải hạnh phúc.



























