emoji
Pronunciation
/ɪˈmoʊʤi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "emoji"trong tiếng Anh

01

biểu tượng cảm xúc, emoji

a small digital icon or image used on social media or in text messages to show the tone of a message or its sender's facial expression, originated in Japan
emoji definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
emojis
Các ví dụ
He used a thumbs-up emoji to indicate his approval of the plan.
Anh ấy đã sử dụng một emoji ngón tay cái giơ lên để thể hiện sự chấp thuận của mình đối với kế hoạch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng