Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Embroidery
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He personalized his denim jacket with colorful embroidery, stitching his initials and favorite symbols onto the back.
Anh ấy đã cá nhân hóa chiếc áo khoác denim của mình bằng thêu màu sắc, khâu tên viết tắt và các biểu tượng yêu thích của mình ở mặt sau.
02
tô điểm, thêu dệt
the addition of exaggerated details to a story, explanation, or interpretation
Các ví dụ
She added embroidery to the tale to make it more entertaining.
Cô ấy đã thêm thêu dệt vào câu chuyện để làm cho nó thú vị hơn.



























