Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to embolden
01
khuyến khích, truyền can đảm
to give someone courage or confidence, inspiring them to take bold actions or face challenges with determination
Transitive: to embolden sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
embolden
ngôi thứ ba số ít
emboldens
hiện tại phân từ
emboldening
quá khứ đơn
emboldened
quá khứ phân từ
emboldened
Các ví dụ
Encouraging feedback can embolden students to participate more actively in class.
Phản hồi khích lệ có thể khuyến khích học sinh tham gia tích cực hơn trong lớp.
Cây Từ Vựng
emboldened
embolism
embolden



























