Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Emblem
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
emblems
Các ví dụ
The national flag featured an emblem at its center, signifying the country's heritage.
Quốc kỳ có một huy hiệu ở trung tâm, tượng trưng cho di sản của đất nước.
02
biểu tượng, huy hiệu
a symbol that represents an abstract idea or concept
Các ví dụ
The dove is an emblem of peace.
Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
03
biểu tượng, huy hiệu
a specific gesture, movement, or action that has a direct verbal translation and is widely understood within a particular culture or group
Cây Từ Vựng
emblematic
emblem



























