embedded
Pronunciation
/ɛmˈbɛdɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "embedded"trong tiếng Anh

embedded
01

được nhúng, được gắn chặt

firmly enclosed or fixed within a surrounding mass or material
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most embedded
so sánh hơn
more embedded
có thể phân cấp
Các ví dụ
The bullet remained embedded in the wall after the shooting.
Viên đạn vẫn gắn chặt trong tường sau vụ nổ súng.
02

nhúng, tích hợp

inserted as an integral part of a surrounding whole
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng