Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to embed
01
nhúng, gắn chặt
to firmly and deeply fix something in something else
Ditransitive: to embed sth into sth | to embed sth in sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
embed
ngôi thứ ba số ít
embeds
hiện tại phân từ
embedding
quá khứ đơn
embedded
quá khứ phân từ
embedded
Các ví dụ
The artist decided to embed colorful gems into the sculpture to add a touch of sparkle.
Nghệ sĩ quyết định khảm những viên đá đầy màu sắc vào tác phẩm điêu khắc để thêm một chút lấp lánh.
02
nhúng, gắn kết
to send a journalist with a group of soldiers to a combat zone
Ditransitive: to embed a journalist with a military unit
Các ví dụ
The news agency decided to embed a reporter with the infantry unit to provide firsthand coverage of the conflict.
Hãng tin quyết định gắn kết một phóng viên với đơn vị bộ binh để cung cấp thông tin trực tiếp về cuộc xung đột.



























