elegiac
e
ˌɛ
e
le
li
giac
ˈʤaɪək
jaiek

Định nghĩa và ý nghĩa của "elegiac"trong tiếng Anh

elegiac
01

ai điếu, giống như một bài ai điếu

resembling or characteristic of or appropriate to an elegy 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most elegiac
so sánh hơn
more elegiac
có thể phân cấp
02

ai điếu, buồn thảm

expressing or displaying the sadness and sorrow felt due to loss, death, or a past event 
Các ví dụ
The poem had an elegiac tone, mourning the loss of a beloved friend. 

Bài thơ có giọng điệu ai oán, thương tiếc sự mất mát của một người bạn yêu quý.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng