Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to amass
01
tích lũy, thu thập
to gather a large amount of money, knowledge, etc. gradually
Transitive: to amass sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
amass
ngôi thứ ba số ít
amasses
hiện tại phân từ
amassing
quá khứ đơn
amassed
quá khứ phân từ
amassed
Các ví dụ
Over time, the scholar amasses a wealth of knowledge on ancient civilizations.
Theo thời gian, học giả tích lũy một kho tàng kiến thức về các nền văn minh cổ đại.
02
tích lũy, tụ tập
to gather or come together into one group or place
Intransitive
Các ví dụ
The children amassed around the teacher for storytime.
Những đứa trẻ tụ tập xung quanh giáo viên để nghe kể chuyện.



























