Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
electric
01
điện
relating to, produced by, or using electricity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The electric mixer whirred as it blended the ingredients for the cake batter.
Máy trộn điện kêu vo vo khi trộn các nguyên liệu làm bánh.
02
sôi động, hào hứng
intensely exciting or filled with strong emotion
Các ví dụ
The debate created an electric tension in the room.
Cuộc tranh luận tạo ra một căng thẳng điện trong phòng.
03
điện, căng thẳng
(of a situation) exceptionally tense
Electric
01
xe điện, ô tô điện
a car that is powered by electricity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
electrics



























