elation
e
ɪ
i
la
ˈleɪ
lei
tion
ʃən
shēn
elutionenation

Định nghĩa và ý nghĩa của "elation"trong tiếng Anh

Elation
01

sự hân hoan, niềm hân hoan

a feeling of joyful pride or high spirits 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
elations
Các ví dụ
She felt a surge of elation after hearing the good news. 

Cô ấy cảm thấy một sự hân hoan sau khi nghe tin tốt.

02

hân hoan, hưng phấn

a heightened mood marked by pride, optimism, and freedom from depression 
Các ví dụ
Mood charts recorded cycles of elation alternating with depression. 

Biểu đồ tâm trạng ghi lại các chu kỳ hưng phấn xen kẽ với trầm cảm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng