Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to egress
01
thoát ra, sơ tán
to come out of or leave a place
Transitive: to egress a place
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
egress
ngôi thứ ba số ít
egresses
hiện tại phân từ
egressing
quá khứ đơn
egressed
quá khứ phân từ
egressed
Các ví dụ
The security personnel coordinated with event organizers to ensure a smooth process for attendees to egress the stadium.
Nhân viên an ninh phối hợp với các nhà tổ chức sự kiện để đảm bảo quá trình rời khỏi sân vận động diễn ra suôn sẻ cho người tham dự.
Egress
01
lối ra, sự ra khỏi
the act or process of exiting or leaving a place, typically a building, area, or location
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
egresses
Các ví dụ
Fire drills at the office ensure that employees know the procedures for safe egress during emergencies.
Các cuộc diễn tập cháy nổ tại văn phòng đảm bảo rằng nhân viên biết các thủ tục để thoát hiểm an toàn trong trường hợp khẩn cấp.
02
lối ra
(astronomy) the reappearance of a celestial body after an eclipse
03
lối ra, sự xuất hiện
the becoming visible
Cây Từ Vựng
egression
egress



























