ego trip
e
ˈi:
i
go
gəʊ
gew
trip
trɪp
trip
egotrip

Định nghĩa và ý nghĩa của "ego trip"trong tiếng Anh

Ego trip
01

màn tự đề cao, tự tâng bốc bản thân

an action that makes one feel more important than others 
ego trip definition and meaning
không tán thành
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ego trips
Các ví dụ
His speech was less about the team and more of an ego trip. 

Bài phát biểu của anh ta ít nói về đội hơn, mà giống một màn tự đề cao.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng