ego trip
Pronunciation
/ˈiːɡoʊ tɹˈɪp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ego trip"trong tiếng Anh

Ego trip
01

màn tự đề cao, tự tâng bốc bản thân

an action that makes one feel more important than others
ego trip definition and meaning
disapproving
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ego trips
Các ví dụ
Do n't turn this meeting into an ego trip; focus on the problem.
Đừng biến cuộc họp này thành màn tự đề cao; hãy tập trung vào vấn đề.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng