Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Egalitarianism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Social justice movements often align with the principles of egalitarianism, seeking to eliminate discrimination and systemic inequalities.
Các phong trào công bằng xã hội thường phù hợp với các nguyên tắc của chủ nghĩa bình đẳng, nhằm loại bỏ phân biệt đối xử và bất bình đẳng hệ thống.
Cây Từ Vựng
egalitarianism
egalitarian



























