Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Aluminum
01
nhôm, nhôm
a light silver-gray metal used primarily for making cooking equipment and aircraft parts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The soda cans are made from recycled aluminum, which helps reduce environmental waste.
Các lon nước ngọt được làm từ nhôm tái chế, giúp giảm chất thải môi trường.



























