edutainment
Pronunciation
/ˈɛdʒuːtˌeɪnmənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "edutainment"trong tiếng Anh

Edutainment
01

giải trí giáo dục, giáo dục giải trí

products such as movies, TV shows, etc. that are made to be educational as well as entertaining
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Some video games use edutainment to help players improve their problem-solving skills while having fun.
Một số trò chơi video sử dụng giáo dục giải trí để giúp người chơi cải thiện kỹ năng giải quyết vấn đề trong khi vui chơi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng