Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Edutainment
01
giải trí giáo dục, giáo dục giải trí
products such as movies, TV shows, etc. that are made to be educational as well as entertaining
Các ví dụ
Some video games use edutainment to help players improve their problem-solving skills while having fun.
Một số trò chơi video sử dụng giáo dục giải trí để giúp người chơi cải thiện kỹ năng giải quyết vấn đề trong khi vui chơi.



























