Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Eclipse
01
nhật thực, nguyệt thực
a period during which the sun or moon is temporarily obscured by the shadow of another celestial body
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
eclipses
Các ví dụ
We watched the solar eclipse through special protective glasses.
Chúng tôi đã xem nguyệt thực mặt trời qua kính bảo vệ đặc biệt.
to eclipse
01
che khuất, làm lu mờ
to overshadow another astrological body
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
eclipse
ngôi thứ ba số ít
eclipses
hiện tại phân từ
eclipsing
quá khứ đơn
eclipsed
quá khứ phân từ
eclipsed
Các ví dụ
As the planet moved into the line of sight, it began to eclipse the star, diminishing its brightness.
Khi hành tinh di chuyển vào tầm nhìn, nó bắt đầu che khuất ngôi sao, làm giảm độ sáng của nó.
02
làm lu mờ, vượt trội
to become more successful, important, or powerful that someone or something else in a way that they become unnoticeable
Các ví dụ
The young entrepreneur's innovative approach quickly eclipsed that of established competitors in the market.
Cách tiếp cận sáng tạo của doanh nhân trẻ đã nhanh chóng làm lu mờ cách tiếp cận của các đối thủ cạnh tranh đã có chỗ đứng trên thị trường.



























