Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Eclipse
to eclipse
01
che khuất, làm lu mờ
to overshadow another astrological body
Các ví dụ
The astronomical event saw Venus eclipse the sun, resulting in a stunning transit visible from Earth.
Sự kiện thiên văn đã chứng kiến sao Kim che khuất mặt trời, tạo ra một sự đi qua tuyệt đẹp có thể nhìn thấy từ Trái Đất.
02
làm lu mờ, vượt trội
to become more successful, important, or powerful that someone or something else in a way that they become unnoticeable
Các ví dụ
The new skyscraper 's towering height eclipsed neighboring buildings, becoming a prominent feature of the city skyline.
Chiều cao chọc trời của tòa nhà mới đã làm lu mờ các tòa nhà lân cận, trở thành một điểm nhấn nổi bật trên đường chân trời thành phố.



























