eclecticism
ec
ˈɪk
ik
lec
lɛk
lek
ti
ti
ci
si
sm
zəm
zēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "eclecticism"trong tiếng Anh

Eclecticism
01

chủ nghĩa chiết trung, tổng hợp kiến trúc

a style or approach that combines various architectural influences, elements, or styles from different time periods or cultures to create a unique and diverse design 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
eclecticisms
Các ví dụ
The building's design embraced eclecticism, blending elements of various architectural styles from different time periods. 

Thiết kế của tòa nhà đã chấp nhận chủ nghĩa pha trộn, kết hợp các yếu tố của nhiều phong cách kiến trúc từ các thời kỳ khác nhau.

02

chủ nghĩa chiết trung, sự lựa chọn chiết trung

the practice of selecting ideas, styles, or methods from diverse sources rather than adhering to a single system 
Các ví dụ
Her musical taste shows eclecticism, combining jazz, classical, and electronic influences. 

Khẩu vị âm nhạc của cô ấy thể hiện chủ nghĩa chiết trung, kết hợp ảnh hưởng của nhạc jazz, cổ điển và điện tử.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng