Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Eclecticism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
eclecticisms
Các ví dụ
The eclectic façade of the house showcased the owner 's appreciation for eclecticism, featuring a mishmash of decorative details from around the world.
Mặt tiền pha trộn của ngôi nhà thể hiện sự đánh giá cao của chủ nhà đối với chủ nghĩa chiết trung, với sự pha trộn của các chi tiết trang trí từ khắp nơi trên thế giới.
02
chủ nghĩa chiết trung, sự lựa chọn chiết trung
the practice of selecting ideas, styles, or methods from diverse sources rather than adhering to a single system
Các ví dụ
Eclecticism in philosophy allows thinkers to adopt positions from multiple schools.
Chủ nghĩa chiết trung trong triết học cho phép các nhà tư tưởng tiếp nhận quan điểm từ nhiều trường phái.
Cây Từ Vựng
eclecticism
eclectic
eclect



























