Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Eclecticism
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
eclecticisms
Các ví dụ
The building's design embraced eclecticism, blending elements of various architectural styles from different time periods.
Thiết kế của tòa nhà đã chấp nhận chủ nghĩa pha trộn, kết hợp các yếu tố của nhiều phong cách kiến trúc từ các thời kỳ khác nhau.
02
chủ nghĩa chiết trung, sự lựa chọn chiết trung
the practice of selecting ideas, styles, or methods from diverse sources rather than adhering to a single system
Các ví dụ
Her musical taste shows eclecticism, combining jazz, classical, and electronic influences.
Khẩu vị âm nhạc của cô ấy thể hiện chủ nghĩa chiết trung, kết hợp ảnh hưởng của nhạc jazz, cổ điển và điện tử.
Cây Từ Vựng
eclecticism
eclectic
eclect



























