to abduct
ab
æb
āb
duct
ˈdʌkt
dakt
adduct

Định nghĩa và ý nghĩa của "abduct"trong tiếng Anh

to abduct
01

bắt cóc, cuỗm đi

to illegally take someone away, especially by force or deception 
Transitive: to abduct sb
to abduct definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
abduct
ngôi thứ ba số ít
abducts
hiện tại phân từ
abducting
quá khứ đơn
abducted
quá khứ phân từ
abducted
Các ví dụ
The criminal attempted to abduct the child from the school playground. 

Tên tội phạm đã cố gắng bắt cóc đứa trẻ từ sân chơi của trường.

02

dạng ra, kéo ra xa

to move a body part away from the center of the body or another part 
Transitive: to abduct a body part
Các ví dụ
The doctor explained how the muscles abduct the arm when it is raised. 

Bác sĩ giải thích cách các cơ bắt cóc cánh tay khi nó được nâng lên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng