Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to abduct
01
bắt cóc, cuỗm đi
to illegally take someone away, especially by force or deception
Transitive: to abduct sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
abduct
ngôi thứ ba số ít
abducts
hiện tại phân từ
abducting
quá khứ đơn
abducted
quá khứ phân từ
abducted
Các ví dụ
The organization was notorious for attempting to abduct scientists to gain access to classified information.
Tổ chức này khét tiếng vì cố gắng bắt cóc các nhà khoa học để tiếp cận thông tin mật.
02
dạng ra, kéo ra xa
to move a body part away from the center of the body or another part
Transitive: to abduct a body part
Các ví dụ
To stretch properly, you must abduct your arms gently.
Để kéo căng đúng cách, bạn phải dạng nhẹ nhàng cánh tay của mình.
Cây Từ Vựng
abducting
abduction
abductor
abduct
abduce



























