abduct
ab
æb
āb
duct
ˈdəkt
dēkt
/ɐbdˈʌkt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "abduct"trong tiếng Anh

to abduct
01

bắt cóc, cuỗm đi

to illegally take someone away, especially by force or deception
Transitive: to abduct sb
to abduct definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
abduct
ngôi thứ ba số ít
abducts
hiện tại phân từ
abducting
quá khứ đơn
abducted
quá khứ phân từ
abducted
Các ví dụ
The organization was notorious for attempting to abduct scientists to gain access to classified information.
Tổ chức này khét tiếng vì cố gắng bắt cóc các nhà khoa học để tiếp cận thông tin mật.
02

dạng ra, kéo ra xa

to move a body part away from the center of the body or another part
Transitive: to abduct a body part
Các ví dụ
To stretch properly, you must abduct your arms gently.
Để kéo căng đúng cách, bạn phải dạng nhẹ nhàng cánh tay của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng