eastward
east
ist
ist
ward
wɔ:d
vawd

Định nghĩa và ý nghĩa của "eastward"trong tiếng Anh

eastward
01

về hướng đông, theo hướng đông

to the direction of east 
eastward definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The caravan of traders moved eastward along the ancient Silk Road. 

Đoàn thương nhân di chuyển về phía đông dọc theo Con đường Tơ lụa cổ đại.

eastward
01

hướng về phía đông, theo hướng đông

directed toward the east 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The hikers set out on an eastward trail through the mountains. 

Những người đi bộ đường dài bắt đầu hành trình trên một con đường về hướng đông xuyên qua núi.

02

hướng đông, về phía đông

situated in the direction of the east 
Các ví dụ
The house has an eastward balcony that catches the morning sun. 

Ngôi nhà có một ban công hướng đông đón nắng sớm.

Eastward
01

về hướng đông, hướng đông

the direction or movement toward the east 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The wind has come round to the eastward, bringing cooler air. 

Gió đã chuyển hướng về phía đông, mang theo không khí mát mẻ hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng