also-ran
also
ɔ:lsəʊræn
awlsewrān
ran

Định nghĩa và ý nghĩa của "also-ran"trong tiếng Anh

Also-ran
01

người thua cuộc, kẻ thất bại

a person who fails to win or succeed in a competition, contest, etc. 
also-ran definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
also-rans
Các ví dụ
Although he was an also-ran in the race, he kept pushing himself to improve for the next competition. 

Mặc dù anh ấy là một kẻ thua cuộc trong cuộc đua, anh ấy vẫn tiếp tục thúc đẩy bản thân để cải thiện cho cuộc thi tiếp theo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng