Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dynamite
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
dynamites
Các ví dụ
Dynamite revolutionized construction and mining industries by allowing for controlled blasting of rock and earth.
Thuốc nổ đã cách mạng hóa ngành xây dựng và khai thác mỏ bằng cách cho phép nổ có kiểm soát đá và đất.
to dynamite
01
nổ mìn, cho nổ bằng thuốc nổ
to destroy something using explosives called dynamite
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
dynamite
ngôi thứ ba số ít
dynamites
hiện tại phân từ
dynamiting
quá khứ đơn
dynamited
quá khứ phân từ
dynamited
Các ví dụ
They planned to dynamite the abandoned mine shafts for safety reasons.
Họ đã lên kế hoạch nổ mìn các giếng mỏ bỏ hoang vì lý do an toàn.
Cây Từ Vựng
dynamitist
dynamite



























