Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dust bag
01
túi đựng bụi, túi thu bụi
a fabric or disposable bag designed to collect and trap dust and debris, typically used with vacuum cleaners or as protective covers for storing items
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dust bags
Các ví dụ
The vacuum cleaner's dust bag was full, so I had to replace it before continuing to clean.
Túi đựng bụi của máy hút bụi đã đầy, vì vậy tôi phải thay nó trước khi tiếp tục dọn dẹp.



























