Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Durian
01
sầu riêng, trái sầu riêng
a large spiny tropical fruit with a pungent smell and a sweet taste that grows in Asia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
durians
Các ví dụ
Durian is often called the "king of fruits" due to its unique and unmistakable taste.
Sầu riêng thường được gọi là "vua của các loại trái cây" do hương vị độc đáo và không thể nhầm lẫn của nó.
02
sầu riêng, cây sầu riêng
tree of southeastern Asia having edible oval fruit with a hard spiny rind



























