duplicity
dup
ˈdju:p
dyoop
li
li
ci
si
ty
ti
ti
lubricityethnicityelectricitymultiplicity

Định nghĩa và ý nghĩa của "duplicity"trong tiếng Anh

Duplicity
01

sự hai mặt, sự giả dối

the practice of pretending to feel or act one way while actually pursuing another 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The spy was skilled in duplicity. 

Điệp viên rất thành thạo trong sự hai mặt.

02

sự hai mặt, lỗi thủ tục do cáo buộc mâu thuẫn

a procedural fault in legal pleadings involving contradictory allegations 
chuyên ngành
Các ví dụ
The defense objected to the duplicity in the indictment. 

Bên bào chữa phản đối sự gian dối trong bản cáo trạng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng