Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dumpy
01
lùn tùn, mập mạp
having a short, plump, and unattractive figure
Các ví dụ
The dumpy woman felt self-conscious about her figure in the form-fitting dress.
Người phụ nữ mập mạp cảm thấy tự ti về vóc dáng của mình trong chiếc váy bó sát.
02
giống như bãi rác, gợi nhớ đến bãi rác
resembling a garbage dump
03
lùn, mập mạp
short and thick; as e.g. having short legs and heavy musculature
Cây Từ Vựng
dumpiness
dumpy
dump



























