drove
drove
droʊv
drowv
/dɹˈə‍ʊv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "drove"trong tiếng Anh

01

đàn, đám đông

a large number of people or animals moving in a group
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
droves
02

đục rộng lưỡi của thợ đá để đẽo đá, dụng cụ đục đá rộng lưỡi

a stonemason's chisel with a broad edge for dressing stone
03

đám đông di chuyển, nhóm di chuyển

a moving crowd
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng