drop shot
Pronunciation
/dɹˈɑːp ʃˈɑːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "drop shot"trong tiếng Anh

Drop shot
01

cú đánh nhẹ, cú bỏ nhỏ

a softly hit shot in sports like tennis or badminton, aimed to land just over the net and close to the opponent's side
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
drop shots
Các ví dụ
The tennis player 's drop shot floated just out of reach of her opponent.
drop shot của tay vợt đã bay vừa tầm với của đối thủ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng