Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Drinking
01
uống, tiêu thụ đồ uống
the process of consuming liquids through one's mouth
Các ví dụ
The event featured free drinking for all attendees.
Sự kiện có uống miễn phí cho tất cả người tham dự.
02
sự say rượu, tình trạng nghiện rượu
the act of consuming alcoholic beverages, especially in excess
Các ví dụ
Social events sometimes involve a lot of drinking.
Các sự kiện xã hội đôi khi liên quan đến nhiều uống rượu.



























