Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Alms
01
của bố thí, từ thiện
money, food, or other donations given to the poor or needy as an act of charity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
He offered alms to the beggar on the street, hoping to make a small difference.
Anh ấy đã tặng của bố thí cho người ăn xin trên phố, hy vọng tạo ra một sự khác biệt nhỏ.



























