Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Drawing pin
01
đinh ghim, ghim bảng
a small tack used to attach papers to a bulletin board or drawing board
Dialect
British
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
drawing pins
Các ví dụ
They used several drawing pins to keep the map flat against the wall.
Họ đã sử dụng một số đinh ghim để giữ bản đồ phẳng trên tường.



























