Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
drastic
01
quyết liệt, triệt để
having a strong or far-reaching effect
không tán thành
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most drastic
so sánh hơn
more drastic
có thể phân cấp
Các ví dụ
She made the drastic decision to quit her job and travel the world.
Cô ấy đã đưa ra quyết định quyết liệt là bỏ việc và đi du lịch vòng quanh thế giới.



























