Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
drastic
01
quyết liệt, triệt để
having a strong or far-reaching effect
disapproving
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most drastic
so sánh hơn
more drastic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The city implemented drastic measures to reduce pollution, including banning certain vehicles.
Thành phố đã thực hiện các biện pháp mạnh mẽ để giảm ô nhiễm, bao gồm cấm một số phương tiện.



























