Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dramaturgy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Actors studied dramaturgy to understand the historical context of the play.
Các diễn viên đã nghiên cứu kịch nghệ để hiểu bối cảnh lịch sử của vở kịch.
Cây Từ Vựng
dramaturgy
dram



























