to doze off
Pronunciation
/dˈoʊz ˈɔf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "doze off"trong tiếng Anh

to doze off
[phrase form: doze]
01

ngủ gật, thiếp đi

to unintentionally fall asleep, especially for a short period
to doze off definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
off
động từ gốc
doze
thì hiện tại
doze off
ngôi thứ ba số ít
dozes off
hiện tại phân từ
dozing off
quá khứ đơn
dozed off
quá khứ phân từ
dozed off
Các ví dụ
While reading a book in bed, she gradually dozed off, the novel slipping from her hands.
Trong khi đọc sách trên giường, cô ấy dần ngủ gật, cuốn tiểu thuyết trượt khỏi tay cô.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng