to downsize
Pronunciation
/ˈdaʊnˌsaɪz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "downsize"trong tiếng Anh

to downsize
01

cắt giảm nhân sự, thu hẹp quy mô

(of a company or organization) to become smaller by reducing the number of employees or departments
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
downsize
ngôi thứ ba số ít
downsizes
hiện tại phân từ
downsizing
quá khứ đơn
downsized
quá khứ phân từ
downsized
Các ví dụ
Management decided to downsize the regional offices.
Ban lãnh đạo quyết định thu hẹp quy mô các văn phòng khu vực.
02

giảm kích thước, thu nhỏ

to design, manufacture, or produce something in a smaller size
Các ví dụ
Engineers downsized the engine to save space and reduce weight.
Các kỹ sư đã giảm kích thước động cơ để tiết kiệm không gian và giảm trọng lượng.
03

sa thải, giảm biên chế

to terminate employees as part of a reduction in company size
Các ví dụ
The recession forced the company to downsize its workforce.
Suy thoái buộc công ty phải cắt giảm nhân sự.
04

chuyển đến nhà ở nhỏ hơn, thu nhỏ diện tích sống

to relocate to a smaller home or living space
Các ví dụ
She downsized to a studio apartment in the city center.
Cô ấy chuyển đến nhà nhỏ hơn sang một căn hộ studio ở trung tâm thành phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng