to downplay
down
ˈdaʊn
dawn
play
pleɪ
plei

Định nghĩa và ý nghĩa của "downplay"trong tiếng Anh

to downplay
01

giảm nhẹ, xem nhẹ

to make something seem less important or significant than it truly is 
Transitive: to downplay importance of something
to downplay definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
downplay
ngôi thứ ba số ít
downplays
hiện tại phân từ
downplaying
quá khứ đơn
downplayed
quá khứ phân từ
downplayed
Các ví dụ
The manager chose to downplay the challenges the team was facing during the project. 

Người quản lý đã chọn giảm nhẹ những thách thức mà nhóm đang phải đối mặt trong dự án.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng