to downgrade
down
ˈdaʊn
dawn
grade
greɪd
greid

Định nghĩa và ý nghĩa của "downgrade"trong tiếng Anh

to downgrade
01

giáng cấp, hạ cấp

to lower the rank, status, or quality of something 
Transitive: to downgrade sth
to downgrade definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
downgrade
ngôi thứ ba số ít
downgrades
hiện tại phân từ
downgrading
quá khứ đơn
downgraded
quá khứ phân từ
downgraded
Các ví dụ
Continuous neglect can downgrade the overall condition of a building. 

Sự bỏ bê liên tục có thể làm giảm tình trạng tổng thể của một tòa nhà.

Downgrade
01

sự giảm cấp, độ dốc

the property possessed by a slope or surface that descends 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
downgrades
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng